Cấu hình loa Yamaha cho hội trường gồm có:
| STT | Tên Thiết Bị | Số lượng |
| 1 | Loa liền công suất Yamaha DXR15 MKII | 2 |
| 2 | Loa liền công suất Yamaha DXS18 | 2 |
| 3 | Loa Yamaha CZR12 | 4 |
| 4 | Cục đẩy công suất Yamaha PX5 | 1 |
| 5 | Bàn mixer Yamaha MG16XU | 1 |
| 6 | Micro không dây Sennheiser Xsw1-835 Dual-B | 2 |
| 7 | Bộ quản lí nguồn ACS X10 | 1 |
| 8 | Tủ đựng âm thanh 16U | 1 |
Thông số kĩ thuật dàn âm thanh
1.Loa liền công suất Yamaha DXR15 MKII
Thông số kĩ thuật:
– Loại loa: 15″ 2-way, Bi-amp powered speaker, Bass-reflex type
– Dải tần (-10dB): 49Hz – 20kHz
– Độ bao phủ danh định
H: 90°
V: 60°
– Các bộ phận
LF: Diameter:15″ cone, Voice Coil:2.5″, Magnet:Ferrite
HF: Diaphragm:1.4″, Type: 1″ throat compression driver, Magnet:Ferrite
– Bộ chia tần: FIR-X tuning™ (linear phase FIR filter)
– Công suất đầu ra: Dynamic:1100W (LF: 950W HF: 150W) / Continuous: 700W (LF: 600W HF: 100W)
– Mức đầu ra tối đa (1m; trên trục): 133dB SPL
– Đầu nối I/O: INPUT: XLR-3-31 x1 , INPUT2: Phone x2, INPUT3: RCA PIN x 2, THRU: XLR3-32 x 1 ( Parallel with INPUT 1 ), LINK OUT: XLR x 1
– Các bộ xử lý: D-CONTOUR: FOH/MAIN, MONITOR, OFF
– Yêu cầu về nguồn điện: 100V – 240V, 50Hz/60Hz
– Tiêu thụ Điện: 110W
– Phụ kiện lắp đặt và treo: Top x2, Rear x1 (Fits for M10 x 18mm eyebolts)
– Ổ cắm cực: 35mm with 2-way features (0 or 7 degrees)
– Kích thước(WxHxD): 445mm x 700mm x 380mm (17 4/8″ x 27 4/8″ x 15″)
– Trọng lượng tịnh: 22.5kg (49.6lbs)
– Phụ kiện: UB-DXR15 (U-bracket)
– Khác: Material: ABS (Matte Finish, Black)

Loa liền công suất Yamaha DXR15 MKII
2.Loa liền công suất Yamaha DXS18
Thông số kĩ thuật:
Loa siêu trầm Yamaha DXS18
3. Loa Yamaha CZR12
Thông số kĩ thuật:
– Loại loa : 2-Way, Bass-Reflex
– Củ loa tần số thấp : Loa trầm 12″ với cuộn voice-coil 3″, nam châm Neodymium
– Củ loa tần số cao : 2″ Voice Coil, 1″ Throat Compression Driver, màng loa Titanium, nam châm Neodynium
– Xử lý công suất: 800W RMS / 1600W Đỉnh
– Trở kháng : 8 Ohms
– Dải tần số : 42Hz – 20kHz
– Mức áp suất âm thanh : Passive: 129dB SPL, Bi-amp: LF:131dB SPL, HF:131dB SPL
– Crossover : 2kHz
– Phạm vi phủ âm : 90° x 60° (HxV)
– Kết nối : 2 x speakON NL4MP (Song song)
– Ổ cắm cực : 2 x 35mm
– Góc loa monitor : 50°
– Tay cầm : Nhôm đúc
– Vỏ loa : Ván ép 15mm với lớp phủ Polyurea đen
– Kích thước : 410mm x 646mm x 394mm (W x H x D)
– Trọng lượng : 18kg

Loa Yamaha CZR12
4. Cục đẩy công suất Yamaha PX5
Thông số kĩ thuật:
– Loại 2 kênh
– Mạch công suất Class D
– Công suất 8Ω stereo 2x 350 W
– Công suất 4Ω stereo 2x 800 W
– Công suất 2Ω stereo 2x 500 W
– Công suất 8Ω bridge 1x 800 W
– Công suất 4Ω bridge 1x 1400 W
– Kết nối vào XLR + jack
– Kích thước 480 x 88 x 388 mm

Cục đẩy công suất Yamaha PX5
5. Bàn mixer Yamaha MG16XU
Thông số kĩ thuật:
– Loại mixer Analog
– Số kênh 16 kênh
– Số Bus 1 bus
– Nhu cầu mở rộng Hội trường, Sự kiện, Sân khấu
– Hiệu ứng 24 hiệu ứng
– Tần số đáp tuyến 20Hz – 48kHz
– Tổng méo hài (THD) 0.03%
– Nguồn điện AC 120V
– Cổng kết nối XLR, TRS, USB
– Phân khúc Cao cấp
– Cổng kết nối AUX 3.5mm, USB, XLR
– Model Yamaha MG16XU
– Loại Mixer Bàn mixer analog
– Loại bus 1 Stereo, 4 AUX ( bao gồm FX )
– Khả năng trộn âm thanh 24 chương trình thuật toán SPX, 1 điều khiển PARAMETER, 1 Foot SW
– Tần số đáp tuyến 20Hz – 48kHz
– I/O Tuân thủ USB Audio Class 2.0, Tần số lấy mẫu
– Các kênh đầu vào 8 Mono ( Mic/line ), 2 Monitor out, 2 Stereo(line)
– Các kênh đầu ra 2 STEREO OUT + 1 MONITOR OUT + 1 PHONES + 2 AUX SEND + 2 GROUP OUT
– Năng lượng tiêu thụ 30W
– 1-knob compressor Có
– THD 0.03% (20 Hz đến 20 kHz) nút GAIN ở mức tối thiểu
– Độ ồn -128dBu ( đầu vào ), -102dB ( đầu ra )
– Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) 444 x 500 x 130 mm
– Trọng lượng 6.8kg

Bàn mixer Yamaha MG16XU
10.Micro không dây Sennheiser Xsw1-835 Dual-B
Thông số kĩ thuật:
– Loại: Micro Không dây
– Số kênh: 2 kênh
– Pham vi hoạt động: 70m, 80m
– Ứng dụng mở rộng Sân khấu, Sự kiện, Hội trường
– Phân khúc: Tiêu chuẩn
– Nguyên lý thu của bộ thu Double superheterodyne (siêu tạp âm kép)
– Độ méo hài tổng (THD): ≤ 0,9%
– Loại đầu dò (Transducer): Dynamic (động)
– Dải tần số âm thanh: 50 Hz – 16.000 Hz (±3 dB)
– Mức Line/Mic 20 dB, có thể chuyển đổi
– Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu (SNR): ≥ 103 dBA
– Squelch (ngưỡng tắt tiếng) Có thể điều chỉnh từ 3 dBμV đến 28 dBμV
– Hướng thu Cardioid (hình trái tim)
– Cổng kết nối: XLR 3 chân
– Dung lượng pin: 2,3 Ah
– Số lượng pin: 4 viên
– Pin kèm theo Có
– Điện áp pin: 1,5 V
– Thời gian hoạt động của pin Khoảng 10 giờ
– Độ nhạy: 1,8 mV/Pa (trường tự do, không tải ở 1 kHz)
– Độ nhạy đầu vào: 1,5 mV/Pa
– Trở kháng danh định: 300 Ω (ở 1 kHz)
– Điện áp đầu ra +6 dBu (tại độ lệch đỉnh, 1 kHz AF) qua giắc 6,3 mm không cân bằng
– Trở kháng tải tối thiểu: 1 kΩ
– Trọng lượng: 330 g

Micro không dây Sennheiser Xsw1-835 Dual-B
11.Bộ quản lí nguồn ACS X10
Thông số kĩ thuật:
– Điện áp đầu ra định mức AC220V/50HZ
– Nguồn điện có thể điều khiển: 8 kênh, cộng với 2 kênh đầu ra trực tiếp
– Thời gian trễ của mỗi hành động là 2 giây (0~999 giây)
– Nguồn điện AC110-220V/50HZ
– Hiển thị trạng thái: Màn hình màu độ phân giải cao 3 inch, hiển thị thời gian thực về điện áp, dòng điện, công suất, hệ số công suất, chỉ báo chuyển kênh, chỉ báo bảo vệ
– Dòng điện đầu ra định mức đơn kênh 13A
– Tổng dòng điện đầu ra định mức 32A (4 dòng vuông) 48A (6 dòng vuông)
– Chức năng hẹn giờ 8 nhóm, 8 chế độ
– Chức năng điều khiển từ xa Có
– Tín hiệu điều khiển bên ngoài RS232/485, DC 12V, 24V
– Màn hình màu kỹ thuật số 3.0 inch độ phân giải cao, hiển thị thông minh điện áp, dòng điện, công suất, hệ số công suất, ngày, giờ, trạng thái kênh, chế độ làm việc và các thông tin quan trọng khác.
– Được trang bị 10 chế độ để quản lý và sử dụng lập trình
– Chức năng chuyển đổi thời gian, chip đồng hồ tích hợp, có thể đặt 8 nhóm tác vụ thời gian (bật và tắt là một nhóm), mỗi nhóm thời gian có 11 chế độ làm việc để lựa chọn. Có 8 chế độ làm việc thời gian. Nó có thể được đặt theo ngày và giờ, do đó không cần thao tác thủ công
– Chức năng thanh lọc năng lượng tùy chọn.

Bộ quản lí nguồn ACS X10






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.